Tài nguyên dạy học

cùng đọc và suy ngẫm

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HD_dung_leu_chu_A.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv KY_THUAT_CAM_TRAI_CHU_A_8_NGUOIDHSP_HUE.flv Dung_leu_chu_A_moi_nhat_1_nguoi.flv 2_MAI_TRUONG_NOI_HOC_BAO_DIEU_HAY_1.flv CNTT_010.jpg CNTT_012.jpg Ice_20171207105108163.jpg Z738781707990_24166a775ce1e970b63491835c4b2ecb.jpg Z778865301673_e7620e4ea135f59687d95e948a9435c9.jpg Z779592631867_327d56c110888f9d99f065a16c68e097.jpg Z778847737763_c5452e84e65917fa302530a2adb6a5cb.jpg Z778842756308_ae8528d15e5a1285fae76e19baeb66d8.jpg Z778838123553_63a7f217fe1c06cc3fa7506006e331d1.jpg 1.jpg 6.jpg 3.jpg 1.jpg 2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Thanh Thùy

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BỘ ĐỀ ÔN THI HSG TA 6 TỔNG HỢP - sưu tầm

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trung Kiên
    Ngày gửi: 22h:10' 18-10-2016
    Dung lượng: 80.3 KB
    Số lượt tải: 787
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI OLYMPIC ANH LỚP 6
    Năm học: 2013 – 2014 Môn: Tiếng Anh

    PART ONE. LISTENING ( 2,0 pts)
    Listen . Match the names of these people with what they would like
    Nhan Tuan Huong Mai

      


       
    PART TWO: PHONETICS ( 2pts)
    I,Choose the words whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A,B,C or D ((50,2=1,0 pt)
    11 A.pen B.eraser C.bench D.desk
    12 A.city B. live C.sister D.night
    13 A. clock B.open C.window D.stereo
    14 A.help B.well C.evening D. left
    15 A. bus B must C sun D. busy

    II. Choose the word whose stress pattern is different from the others (50,2=1,0 pt)

    16.
    A. toothpaste
    B. sandwich
    C. cartoon
    D. chocolate
    
    17.
    A. aerobics
    B. activity
    C. badminton
    D. basketball
    
    18.
    A. police
    B. gymnast
    C. teacher
    D. farmer
    
    19.
    A. different
    B. dangerous
    C. difficult
    D. delicious
    
    20
    A. visit
    B. unload
    C. receive
    D. correct
    
    PART THREE. VOCABULARY AND GRAMMAR. ( 6,0 pts)
    I. Circle the best answer A, B, C or D to complete the sentences. ( 0,2 x10 = 2,0 pts)
    21. We have English ........... Monday ...............the afternoon.
    
    A
    in/in
    B.
    on/in
    C.
    in/in
    D.
    on/on
    
    22. Both Hoa and Linh ..............in the city.
    
    A.
    live
    B.
    Lives
    C.
    Living
    D.
    to live
    
    23. Where is ......................school?- It is in the country.
    
    A.
     Nam
    B.
    Nams
    C.
    Nam`s
    D.
    the Nam`s
    
    24 . My classroon is on ........................floor.
    
    A.
    third
    B.
    Three
    C.
    the three
    D.
    the third
    
    25. Look! Trang ..........................in the park with her dog.
    
    A.
    walking
    B.
    Walk
    C.
    Walks
    D.
    is walking
    
    26. How ................ do you go jogging? - I go jogging twice a week.
    
    A.
    long
    B.
    Far
    C.
    Many
    D.
    Often
    
    27. Where is your father, Long? - He .............................. on the farm.
    
    A.
    works
    B.
    Is working
    C.
    Working
    D.
    Work
    
    28. Our family usually eat in a cheap ......................near our house.
    
    A.
    temple
    B.
    Bookstore
    C.
    restaurant
    D.
    Hospital
    
    29.Are there.....................apples in the fridge? - Yes, there are...................
    
    A.
    Some/some
    B.
    Any/some
    C.
    Some/any
    D.
    Any/any
    
    30. ...................is waiting for Lan?- Her mother is waiting for her.
    A. When B. What C. Where D. Who
    
    
    II/ Use the words given to form a word that fit in the space
    31. My mother is a______________ of English. (TEACH)
    32. He was punished for his______________ . (LAZY)
    33. We like going in his car as he is a______________ driver. (CARE)
    34. AIDS is a______________ disease. (DANGER)
    35. Nam’s father is always ________________ (BUSINESS)
    36. The photocopy is between the ____________ and the drugstore. (Bake)
    37. Is your brother an____________? (act)
    38. Mai`s sister is a ______________ (sing)
    39. We must check your ___________ when we have a toothache. (tooth)
    40. This tree has a lot of green ____________ (leaf)
    III. Complete the sentences with correct forms of the verbs in bracket(5×0,2=1,0 pt)
    41. Nga (brush)______________________ her teeth after dinners.
    42. We (have)__________________Geography every Wednesday?
    43. Nga and Lan (go) ____________to school six days a week.
    44. Who ___________________phoning you at the moment?
    45. Summer vacation (come) _________soon. What (be
    No_avatarf

    Lỡ lời

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓