Tài nguyên dạy học

cùng đọc và suy ngẫm

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HD_dung_leu_chu_A.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv KY_THUAT_CAM_TRAI_CHU_A_8_NGUOIDHSP_HUE.flv Dung_leu_chu_A_moi_nhat_1_nguoi.flv 2_MAI_TRUONG_NOI_HOC_BAO_DIEU_HAY_1.flv CNTT_010.jpg CNTT_012.jpg Ice_20171207105108163.jpg Z738781707990_24166a775ce1e970b63491835c4b2ecb.jpg Z778842756308_ae8528d15e5a1285fae76e19baeb66d8.jpg Z778838123553_63a7f217fe1c06cc3fa7506006e331d1.jpg 1.jpg 6.jpg 3.jpg 1.jpg 2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Thanh Thùy

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    30 đề thi học kì 2 (Có đáp án)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Hữu Đức
    Ngày gửi: 05h:10' 03-05-2015
    Dung lượng: 655.4 KB
    Số lượt tải: 4411
    Số lượt thích: 0 người

    phòng gd – ĐT ĐẠI LỘC
    Trường tHCS QUANG TRUNG
    đề Kiểm tra học kỳ II ( 2013-2014)
    Môn: Toán Lớp 7
    Thời gian: 90 phút
    (Không kể thời gian giao đề)
    GV RA ĐỀ : Phạm Thị Lệ Dung
    
    
    Ma trân
    Cấp độ


    Chủ đề
    Mức độ kiến thức
    
    Tổng
    
    
    
    Nhận biết

    
    Thông hiểu

    Vận dụng
    
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Đơn thức


    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    

    Nhân hai đơn thức

    Tính:
    
    
    
    
    
    
    0,5
    
    0,5
    
    1
    1,0
    Tỉ lệ:10%
    
    Thống kê


    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    Nhận biết dấu hiệu
    Lập bảng tần số
    Tính số trung bình cộng

    
    
    
    
    0,5
    
    1,0

    
    1,0

    
    1
    2,5
    Tỉ lệ 25%
    
    Đa thức


    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    

    Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa của biến
    Cộng,trừ da thức
    


    
    
    
    
    0,5
    
    2,0
    
    1
    2,5
    Tỉ lệ 25%
    
    Các đường đồng qui trong tam giác
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    T/chất đường trung tuyến
    Vẽ hình, viết gt-kl
    Chứng minh...
    
    
    
    
    0,5
    
    0,5
    
    2,5
    
    0,5

    2
    4.0
    Tỉ lệ 40%
    
    Tổng Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    
    1,0
    Tỉ lệ 10%
    
    2,5
    Tỉ lệ 25%
    
    6,5
    Tỉ lệ 65%
    5
    10,0
    Tỉlệ 100%
    
    








    PHÒNG GD-ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG NĂM HỌC 2013 - 2014
    Môn: Toán ; Khối : 7
    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
    Giáo viên ra đề: Phạm Thị Lệ Dung
    Bài 1: (1 điểm)
    a. Để cộng ( hay trừ ) các đơn thức đồng dạng ta thực hiện như thế nào ?
    b. Áp dụng: Tính tổng của ba đơn thức xy3 + 5xy3 – 7xy3
    Bài 2: (1 điểm) a. Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. b. Áp dụng: Cho (ABC, AM là đường trung tuyến (MЄBC).
    G là trọng tâm. Tính AG biết AM = 9cm.
    Bài 3: (2,5 điểm)
    Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:
    8 9 6 5 6 6 7 6 8 7
    5 7 6 8 4 7 9 7 6 10
    5 3 5 7 8 8 6 5 7 7
    
    a. Dấu hiệu ở đây là gì? b. Lập bảng tần số? c . Tính số trung bình cộng.
    Bài 4: (2,5 điểm)Cho hai đa thức:
    Cho P(x)=; 
    a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
    b. Tính P() + Q() và P() – Q().
    Bài 5: (3 điểm)
    Cho  vuông tại A. Đường phân giác BD (DЄ AC). Kẻ DH vuông góc với BC (H  BC). Gọi K là giao điểm của BA và HD.
    Chứng minh:
    a) AD=HD
    b) BDKC
    c) DKC=DCK













    Bài
    Hướng dẫn chấm
    b.điểm
    
    Bài1.
    a. Nêu đúng cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng.

    b. xy3 + 5xy3 – 7xy3 = - xy3
    (0,5đ)

    (0,5đ)
    
    Bài2.
     a. Nêu đúng tính chất
    b. 
    (0,5đ)

    (0,5đ)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓